Mức học phí được hiển thị áp dụng cho học viên nhập học đến kỳ tháng 1 năm 2027. Từ kỳ nhập học tháng 4 năm 2027, học phí (các khoản phí học viên phải nộp) sẽ được điều chỉnh. Vui lòng xem chi tiết tại đây.
| Khóa 1 năm | Khóa 1 năm rưỡi | Khóa 2 năm | Chương trình học theo học kỳ | Trường hợp 4 tuần | |
|---|---|---|---|---|---|
| 820 giờ | 1,230 giờ | 1,640 giờ | 3 tháng / 205 giờ | khoảng 75 giờ | |
| Tổng số tiền Học phí | ¥1,095,000 | ¥1,552,500 | ¥2,010,000 | ¥330,000 | ¥183,040 |
| Tiền nhập học | ¥150,000 | ¥150,000 | ¥150,000 | ¥55,000 | ¥55,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥22,000 | ¥22,000 |
| Phí sử dụng trang thiết bị | ¥45,000 | ¥67,500 | ¥90,000 | ¥11,000 | ¥11,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥40,000 | ¥60,000 | ¥80,000 | ¥11,000 | ¥11,000 |
| Phí giờ giảng | ¥830,000 | ¥1,245,000 | ¥1,660,000 | ¥231,000 | ¥84,040 |
Xin lưu ý rằng học sinh đăng ký khóa học ngắn hạn (một học kỳ) không phải đối tượng được cấp giấy chứng nhận mua vé tháng giảm giá cho học sinh.
| Khóa 1 năm | Khóa 1 năm rưỡi | Khóa 2 năm | |
|---|---|---|---|
| 820 giờ | 1,230 giờ | 1,640 giờ | |
| Tổng số tiền Học phí | ¥1,210,000 | ¥1,700,000 | ¥2,190,000 |
| Tiền nhập học | ¥200,000 | ¥200,000 | ¥200,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥30,000 |
| Phí sử dụng trang thiết bị | ¥50,000 | ¥75,000 | ¥100,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥60,000 | ¥90,000 | ¥120,000 |
| Phí giờ giảng | ¥870,000 | ¥1,305,000 | ¥1,740,000 |
|
Tổng số tiền Học phí
Bao gồm Học phí môn cơ sở |
Khóa 1 năm | Khóa 1 năm rưỡi | Khóa 2 năm |
|---|---|---|---|
| 940 giờ | 1,350 giờ | 1,760 giờ | |
| ¥1,145,000 | ¥1,602,500 | ¥2,060,000 | |
| Tiền nhập học | ¥150,000 | ¥150,000 | ¥150,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥30,000 |
| Phí sử dụng thiết bị | ¥45,000 | ¥67,500 | ¥90,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥40,000 | ¥60,000 | ¥80,000 |
| Phí giờ giảng | ¥880,000 | ¥1,295,000 | ¥1,710,000 |
|
Tổng số tiền Học phí
Không bao gồm Học phí môn cơ sở |
Khóa 1 năm | Khóa 1 năm rưỡi | Khóa 2 năm |
|---|---|---|---|
| 820 giờ | 1,230 giờ | 1,640 giờ | |
| ¥1,095,000 | ¥1,552,500 | ¥2,010,000 | |
| Tiền nhập học | ¥150,000 | ¥150,000 | ¥150,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥30,000 |
| Phí sử dụng thiết bị | ¥45,000 | ¥67,500 | ¥90,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥40,000 | ¥60,000 | ¥80,000 |
| Phí giờ giảng | ¥830,000 | ¥1,245,000 | ¥1,660,000 |
| Môn cơ sở |
|---|
| Thời gian:tháng 4 ~ tháng 11 |
| ¥25,000 /bộ |
| ○ Bộ các môn khoa học tự nhiên Toán học, Vật lý, Sinh học, Hóa học ※ Có thể đăng ký từ 1 môn đến 4 môn ※ Mức phí ¥25,000 là cố định không phụ thuộc số lượng các môn đăng ký. ○ Bộ các môn khoa học xã hội Xã hội, Toán học ※ Có thể đăng ký 1 hoặc cả 2 môn ※ Mức phí ¥25,000 là cố định không phụ thuộc số lượng các môn đăng ký. ○ Tiếng Anh luyện thi: ¥25,000 |
| Hướng dẫn học lên cao học 1 buổi/tuần, lớp học buổi chiều |
|
|---|---|
| Học phí | ¥100,000/năm |
| *Sinh viên ngoài trường cũng có thể đăng ký học với chi phí như sau 〇Tổng học phí ¥164,000/năm 〇Phí nhập học ¥44,000 〇Học phí ¥120,000/năm |
|
※Kể từ tháng 4 năm 2027, Nhà trường sẽ không tuyển sinh Chương trình Dự bị Giáo dục (bao gồm các môn học nền tảng).
|
Tổng số tiền Học phí
Không bao gồm Học phí môn cơ sở |
Khóa 1 năm | Khóa 1 năm rưỡi | Khóa 2 năm |
|---|---|---|---|
| 820 giờ | 1,230 giờ | 1,640 giờ | |
| ¥1,210,000 | ¥1,700,000 | ¥2,190,000 | |
| Tiền nhập học | ¥200,000 | ¥200,000 | ¥200,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥30,000 | ¥30,000 |
| Phí sử dụng thiết bị | ¥50,000 | ¥75,000 | ¥100,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥60,000 | ¥90,000 | ¥120,000 |
| Phí giờ giảng | ¥870,000 | ¥1,305,000 | ¥1,740,000 |
| Các môn của Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) |
|---|
| Thời gian: Tháng 4–Tháng 11 |
| ¥52,000/môn |
| ○ Các môn Toán, Môn Tổng hợp, Vật lý, Hóa học ※52,000 yên cho mỗi môn |
| Hướng dẫn học lên cao học 1 buổi/tuần, lớp học buổi chiều | ||
|---|---|---|
| Khóa luyện thi vào bậc Cao học Tháng 4–Tháng 12 |
Khóa chuẩn bị luyện thi vào bậc Cao học Tháng 1–Tháng 3 |
|
| học vào buổi chiều | học vào buổi chiều | |
|
Học phí
|
¥100,000 | ¥25,000 |
| Chỉ dành cho học viên đang theo học tại Trường Nhật ngữ Naganuma. | ||
| Khóa 1 năm | Chương trình học theo kỳ | |
|---|---|---|
| 820 giờ | 3 tháng / 205 giờ | |
| Tổng số tiền học phí | ¥1,128,600 | ¥338,400 |
| Tiền nhập học | ¥150,000 | ¥55,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 | ¥22,000 |
| Phí sử dụng trang thiết bị | ¥45,000 | ¥11,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥40,000 | ¥11,000 |
| Phí giờ giảng | ¥830,000 | ¥231,000 |
| Phí đặc biệt (dùng để tham quan, mời giáo viên thỉnh giảng…) | ¥33,600/ năm | ¥8,400/ học kỳ |
Xin lưu ý rằng học sinh đăng ký khóa học ngắn hạn (một học kỳ) không phải đối tượng được cấp giấy chứng nhận mua vé tháng giảm giá cho học sinh.
*Chương trình Một học kỳ sẽ không tuyển sinh từ kỳ tháng 4 năm 2027 trở đi.
| Khóa 1 năm | |
|---|---|
| 820 giờ | |
| Tổng số tiền học phí | ¥1,210,000 |
| Tiền nhập học | ¥200,000 |
| Phí tuyển sinh | ¥30,000 |
| Phí sử dụng trang thiết bị | ¥50,000 |
| Phí tài liệu, các phí v.v. | ¥60,000 |
| Phí giờ giảng | ¥870,000 |
| Phí đặc biệt (dùng để tham quan, mời giáo viên thỉnh giảng…) | không có |
| Phí tuyển chọn | Phí nhập học | Phí sử dụng cơ sở vật chất | Phí tài liệu học tập | Phí giờ giảng | Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuân/Hè/Thu/Đông (11 tuần) |
¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥269,500 | ¥377,000 |
Đơn vị:Yên Nhật(đã bao gồm thuế)
| Phí tuyển chọn | Phí nhập học | Phí sử dụng cơ sở vật chất | Phí tài liệu học tập | Phí giờ giảng | Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥98,120 | ¥205,620 |
| 5 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥122,650 | ¥230,150 |
| 6 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥147,180 | ¥254,680 |
| 7 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥171,710 | ¥279,210 |
| 8 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥196,240 | ¥303,740 |
| 9 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥220,770 | ¥328,270 |
| 10 tuần | ¥22,000 | ¥55,000 | ¥14,000 | ¥16,500 | ¥245,300 | ¥352,800 |
Ví dụ về trường hợp đăng ký học theo tuần Đơn vị: Yên Nhật(đã bao gồm thuế )
Trường học Pháp Nhân Naganuma school QUY ĐỊNH VỀ NỘP VÀ HOÀN TRẢ HỌC
PHÍ
Trường học Pháp Nhân Naganuma school QUY ĐỊNH VỀ NỘP VÀ HOÀN TRẢ HỌC PHÍ–
Phụ lục
Nhà trường đã áp dụng hệ thống thanh toán của Flywire để đảm bảo việc thanh toán học phí từ nước ngoài được
an toàn và thuận tiện.
Với hệ thống này, học sinh có thể thanh toán từ trong nước bằng đơn vị tiền tệ
của nước sở tại.
Thêm vào đó có thể chọn thanh toán qua ngân hàng, thanh toán bằng thẻ tín dụng và các
thanh toán trực tuyến khác nhau (tùy từng quốc gia mà một số các lựa chọn thanh toàn có thể khác nhau.)
Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào.